19/5 - Sinh nhật Bác Hồ và những sự kiện lịch sử
Ôn tập học kì II môn TOán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Linh Chi
Ngày gửi: 14h:16' 08-05-2024
Dung lượng: 150.0 KB
Số lượt tải: 2513
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Linh Chi
Ngày gửi: 14h:16' 08-05-2024
Dung lượng: 150.0 KB
Số lượt tải: 2513
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
A.
8/3
B.
8/11
C. 3/8
D.
Câu 2. Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông đó là?
A. 64 cm2
B. 63 cm2
C. 65 cm2
Câu 3. Điền dấu (>; <; =) vào ô trống:
27
8
25
8
5
6
5
3
Câu 4. Trong hình bên có:
…. góc nhọn …. góc tù
…. góc vuông …. góc bẹt
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 53 dm2 = …………. cm2
b) 7dm2 80 cm2 = ……………… cm2
c) 8200 cm2 =…………. dm2
II. TỰ LUẬN
9
3
Câu 6. Tính: 4 x 5
6
7
Câu 7. Tìm x :
:x=
5
3
3/11
D. 68 cm2
3
5
1
1
13
5
d) 805cm2 = ………dm2 ..……… cm2
6
4
-
5
7
3
2
x- 5 = 3
2
Câu 8. Nhà Trang thu hoạch được 660 kg cà phê. Trang đã bán được 3 số cà phê đó.
Hỏi Trang còn lại bao nhiêu ki - lô - gam cà phê?
1
Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 8 m. Chiều rộng bằng 2 chiều dài.
Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị chữ số 6 trong số 456 701 là:
A. 60
B. 600
C. 6000
b) Dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A.
B.
C.
3/4;5/6/1/2/4/3
1/2;5/6;4/3;3/4
4/3;1/2;3/4;5/6
c) Phân số bằng phân số 5/6 là:
35
;1 ;4
4; 6 2 3
1543
2; 6; 3; 4
4 35
;1
3 2; 4; 6
1
D. 60000
D.
1354
2; 4; 6; 3
1/2;3/4;5/6;4/3
24
A. 20
B.
20/18
20
18
C.
24/20
d) 15dm24cm2= ………cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.154
B. 1540
C. 1504
e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để
phút = ....... giây là:
1/4
A. 20
B. 15
C. 15 giây
Câu 2. Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
a)
D.
D. 15040
1
4
3
8
..........
15 ;
b) 5
7
5
..........
4;
c) 6
3
2
..........
6;
d) 9
Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 8 giờ 15 phút bằng:
A. 815 phút.
B. 495 phút.
C. 95 phút.
b) 4 tấn 4 yến bằng:
A. 44kg
B. 404kg.
C. 4040kg.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
a)
b) 1 + 3/4
d) (3/2 - 3/8) :
e)
c) 5/9 : 2/3
Câu 2. Tìm y:
3
2
4
3
D. 10
15
15
..........
10 .
e) 11
D. 4815 phút
D. 400 040kg.
1
3
1
2
5
9
4
7 21
y :
4 8
a) 5
2 4 3
y
3 9 8
b)
Câu 3. Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái là 5
bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
2
Câu 4: Có một kho gạo. Lần đầu người ta lấy ra 23 850kg, lần sau lấy ra bằng 3 lần đầu
thì trong kho còn lại 51 238kg gạo. Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
3
Câu 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 128m, chiều rộng bằng 5 chiều
dài. Tính diện tích và chu vi của thửa ruộng đó.
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện
2
Câu 7. Từ 3 chữ số 6,7,8. Em hãy lập các số có 3 chữ số được viết bởi 3 chữ số đã cho.
Tính trung bình cộng của các số vừa lập được.
ĐỀ SỐ 3
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là:
11
7
1
9
A. 20 B . 20 C . 2 D . 20
A.
Câu 2. Kết quả của phép tính 550 000 : 25 000 là:
A. 22
B. 21
C. 20
D. 25
Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A.
1
3
1
2
7
2
B. 5 + 2
C. 2 + 3
D. 9 × 3
4
5
E. 3 : 3
3
3
Câu 4. 4 của 1 thế kỉ là:
A. 25 năm
B. 50 năm
C. 75 năm
4
3
D. 30 năm
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 m2 4 cm2 = …………………. mm2
A. 875 000
B. 800 750
C. 800 075
D. 807 500
Câu 6. Trung bình cộng của hai số là 41. Số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Số lớn đó là:
A.
B. 39
D. 47
C. 43
E. 52
II. Phần tự luận
Bài 1. Số?
Số bị chia
75 697
48 012
63 497
14 946
Số chia
56
54
29
23
Thương
Số dư
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
2
1
tấn tạ=.... kg
5
2
19
thế kỉ=.... năm
25
Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3m.
a) Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng đó.
b) Tính diện tích của thửa ruộng đó
Bài 4. Hình vẽ bên có:
……….. hình bình hành.
……….. góc tù.
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
4
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
A.
8/3
B.
8/11
C. 3/8
D.
Câu 2. Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông đó là?
A. 64 cm2
B. 63 cm2
C. 65 cm2
Câu 3. Điền dấu (>; <; =) vào ô trống:
27
8
25
8
5
6
5
3
Câu 4. Trong hình bên có:
…. góc nhọn …. góc tù
…. góc vuông …. góc bẹt
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 53 dm2 = …………. cm2
b) 7dm2 80 cm2 = ……………… cm2
c) 8200 cm2 =…………. dm2
II. TỰ LUẬN
9
3
Câu 6. Tính: 4 x 5
6
7
Câu 7. Tìm x :
:x=
5
3
3/11
D. 68 cm2
3
5
1
1
13
5
d) 805cm2 = ………dm2 ..……… cm2
6
4
-
5
7
3
2
x- 5 = 3
2
Câu 8. Nhà Trang thu hoạch được 660 kg cà phê. Trang đã bán được 3 số cà phê đó.
Hỏi Trang còn lại bao nhiêu ki - lô - gam cà phê?
1
Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 8 m. Chiều rộng bằng 2 chiều dài.
Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị chữ số 6 trong số 456 701 là:
A. 60
B. 600
C. 6000
b) Dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A.
B.
C.
3/4;5/6/1/2/4/3
1/2;5/6;4/3;3/4
4/3;1/2;3/4;5/6
c) Phân số bằng phân số 5/6 là:
35
;1 ;4
4; 6 2 3
1543
2; 6; 3; 4
4 35
;1
3 2; 4; 6
1
D. 60000
D.
1354
2; 4; 6; 3
1/2;3/4;5/6;4/3
24
A. 20
B.
20/18
20
18
C.
24/20
d) 15dm24cm2= ………cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.154
B. 1540
C. 1504
e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để
phút = ....... giây là:
1/4
A. 20
B. 15
C. 15 giây
Câu 2. Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
a)
D.
D. 15040
1
4
3
8
..........
15 ;
b) 5
7
5
..........
4;
c) 6
3
2
..........
6;
d) 9
Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 8 giờ 15 phút bằng:
A. 815 phút.
B. 495 phút.
C. 95 phút.
b) 4 tấn 4 yến bằng:
A. 44kg
B. 404kg.
C. 4040kg.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
a)
b) 1 + 3/4
d) (3/2 - 3/8) :
e)
c) 5/9 : 2/3
Câu 2. Tìm y:
3
2
4
3
D. 10
15
15
..........
10 .
e) 11
D. 4815 phút
D. 400 040kg.
1
3
1
2
5
9
4
7 21
y :
4 8
a) 5
2 4 3
y
3 9 8
b)
Câu 3. Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái là 5
bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
2
Câu 4: Có một kho gạo. Lần đầu người ta lấy ra 23 850kg, lần sau lấy ra bằng 3 lần đầu
thì trong kho còn lại 51 238kg gạo. Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
3
Câu 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 128m, chiều rộng bằng 5 chiều
dài. Tính diện tích và chu vi của thửa ruộng đó.
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện
2
Câu 7. Từ 3 chữ số 6,7,8. Em hãy lập các số có 3 chữ số được viết bởi 3 chữ số đã cho.
Tính trung bình cộng của các số vừa lập được.
ĐỀ SỐ 3
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là:
11
7
1
9
A. 20 B . 20 C . 2 D . 20
A.
Câu 2. Kết quả của phép tính 550 000 : 25 000 là:
A. 22
B. 21
C. 20
D. 25
Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A.
1
3
1
2
7
2
B. 5 + 2
C. 2 + 3
D. 9 × 3
4
5
E. 3 : 3
3
3
Câu 4. 4 của 1 thế kỉ là:
A. 25 năm
B. 50 năm
C. 75 năm
4
3
D. 30 năm
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 m2 4 cm2 = …………………. mm2
A. 875 000
B. 800 750
C. 800 075
D. 807 500
Câu 6. Trung bình cộng của hai số là 41. Số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Số lớn đó là:
A.
B. 39
D. 47
C. 43
E. 52
II. Phần tự luận
Bài 1. Số?
Số bị chia
75 697
48 012
63 497
14 946
Số chia
56
54
29
23
Thương
Số dư
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
2
1
tấn tạ=.... kg
5
2
19
thế kỉ=.... năm
25
Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3m.
a) Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng đó.
b) Tính diện tích của thửa ruộng đó
Bài 4. Hình vẽ bên có:
……….. hình bình hành.
……….. góc tù.
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
4
 





