19/5 - Sinh nhật Bác Hồ và những sự kiện lịch sử
Đề kiểm tra cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hân
Ngày gửi: 16h:29' 19-04-2024
Dung lượng: 23.9 KB
Số lượt tải: 1998
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hân
Ngày gửi: 16h:29' 19-04-2024
Dung lượng: 23.9 KB
Số lượt tải: 1998
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI HỌC KÌ 1- LỚP 4
Năm học: 2023- 2024
......................................................
Môn: Toán
(Thời gian 35 phút)
Họ và tên:………………………………………Lớp ……………
Ghi rõ họ tên người coi, chấm
KTĐK
GV coi
GV chấm
1.
1.
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng:
Trong các số 986 347;
a. 986 347
986 743;
987 643;
b. 986 743
987 463 số lớn nhất là:
с. 987 643
d. 987 463
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
9900: 36 -15 x 11 = ?
a. 108
b. 109
c. 110
d. 111
Bài 3. Trong ba ngày, mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường lần lượt là 52 kg,
45 kg, 59 kg. Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là
…………………..….
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Diện tích của mảnh đất đó là ………………………………
2
Bài 5 : Phân số nào bằng phân số 8 ?
A
6
8
B
1
2
C)
1
4
2
D 6
Câu 6: Đúng điền (Đ), sai điền (S).
A. 1 tấn = 1000kg
B. 1m2 = 100 cm2
C. 315cm = 3m15cm
D. 1 giờ 2 phút = 62 phút
Câu 7 :a) Số có bốn chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là:
Α. 4020
B. 5005
C. 3129
D. 5076
b: Trung bình cộng của ba số là 15.
Tổng của ba số là: A. 18
B. 45
C. 17
D. 16
Bài 8. Tính bằng cách thuận tiện.
a¿
7
4
4
5
2
+
+
+
12
9
9
12
9
b)
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
……………………………………
…………………………………….
Câu 9 :Tính
a)
5 1
1
x
3 2
6
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
………………………………………
3506 x 25 x4
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
………………………………………
………………………………………
b)
3
2
1
3
: ( 11 + 22 )
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
………………………………………
8
4
Câu 10. Một tấm kính hình chữ nhật có diện tích là 9 m2 và chiều dài là của tấm kính đó 3
m2 .Tính chu vi của tấm kính đó.
Bài giải
…..................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI HỌC KÌ 1- LỚP 4
Năm học: 2023- 2024
......................................................
Môn: Toán
(Thời gian 35 phút)
Họ và tên:………………………………………Lớp ……………
Ghi rõ họ tên người coi, chấm
KTĐK
GV coi
GV chấm
1.
1.
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng:
Trong các số 986 347;
a. 986 347
986 743;
987 643;
b. 986 743
987 463 số lớn nhất là:
с. 987 643
d. 987 463
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
9900: 36 -15 x 11 = ?
a. 108
b. 109
c. 110
d. 111
Bài 3. Trong ba ngày, mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường lần lượt là 52 kg,
45 kg, 59 kg. Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là
…………………..….
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Diện tích của mảnh đất đó là ………………………………
2
Bài 5 : Phân số nào bằng phân số 8 ?
A
6
8
B
1
2
C)
1
4
2
D 6
Câu 6: Đúng điền (Đ), sai điền (S).
A. 1 tấn = 1000kg
B. 1m2 = 100 cm2
C. 315cm = 3m15cm
D. 1 giờ 2 phút = 62 phút
Câu 7 :a) Số có bốn chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là:
Α. 4020
B. 5005
C. 3129
D. 5076
b: Trung bình cộng của ba số là 15.
Tổng của ba số là: A. 18
B. 45
C. 17
D. 16
Bài 8. Tính bằng cách thuận tiện.
a¿
7
4
4
5
2
+
+
+
12
9
9
12
9
b)
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
……………………………………
…………………………………….
Câu 9 :Tính
a)
5 1
1
x
3 2
6
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
………………………………………
3506 x 25 x4
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
………………………………………
………………………………………
b)
3
2
1
3
: ( 11 + 22 )
……………………………………..
……………………………………….
……………………………………
………………………………………
8
4
Câu 10. Một tấm kính hình chữ nhật có diện tích là 9 m2 và chiều dài là của tấm kính đó 3
m2 .Tính chu vi của tấm kính đó.
Bài giải
…..................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
 





